Ranger XL 4×4 MT

Giá : 616.000.000 đ
Giá khuyến mại: 0 đ
Đặt hàng ngay
HOTLINE TƯ VẤN : 0965555704

Ford Ranger XL 2.2L 4X4 MT – Mạnh mẽ hơn, Thông minh hơn

Ford Thái Nguyên có sẵn xe giao ngay, khuyến mãi tốt nhất thị trường. Khách hàng quan tâm liên hệ hotline: 0965.555.704 Mr Sơn để nhận báo giá.

Thiết kế Đa năng

Bánh, lốp, và phanh

  • Bánh xe / Wheel : lazang sắt 16”/ Alloy 16
  • Cỡ lốp / Tire Size : 255/70R16
  • Phanh trước / Front Brake : Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc

Hệ thống treo

  • Hệ thống treo sau / Rear Suspension : Loại nhíp với ống giảm chấn/ Rigid leaf springs with double acting shock absorbers
  • Hệ thống treo trước / Front Suspension : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn/ Independent springs & tubular double acting shock absorbers

Hệ thống âm thanh

  • Hệ thống âm thanh / Audio system Audio System with SYNC : AM/FM, CD 1 đĩa (1-disc CD), MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa (speakers)
  • Màn hình hiển thị đa thông tin / Multil function display : Màn hình LED chữ xanh/ Dot matrix
  • Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio control on Steering wheel : Có / With

Hệ thống Điều hòa

  • Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning : Điều chỉnh tay/ Manual

Hệ thống điện

  • Ổ nguồn 230V/ 230V outlet : Không / Without

Hộp số

  • Hộp số / Transmission : Số sàn 6 cấp / 6 speeds AT
  • Ly hợp / Cluth : Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa / Hydraulic single dry plate with diaphragm spring

Khả năng lội nước

  • Khả năng lội nước / Water wading (mm) : 800

Kích thước và trọng lượng

  • Bán kính vòng quay tối thiểu / Min Turning Radius (mm) : 6350
  • Chiều dài cơ sở / Wheel base (mm) : 3220
  • Dung tích thùng nhiên liệu/ Fuel tank capacity (L) : 80 Lít/ 80 litters
  • Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) : 5362 x 1860 x 1815
  • Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance Height-Rear Axle (mm) : 200
  • Khối lượng hàng chuyên chở / Pay Load (kg) : 927
  • Trọng lượng không tải
  • Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn / Kerb Weight (kg) : 1948
  • Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn / Gross Vehicle Weight (kg) : 3200
  • Trọng lượng toàn tải

Trang thiết bị Ngoại thất

  • Bộ trang bị thể thao Wildtrak : Không / Without
  • Cụm đèn pha phía trước/ Headlamp : Halogen
  • Gương chiếu hậu / Outer door mirror : Có điều chỉnh điện/ Power adjust
  • Gương chiếu hậu mạ crôme / Chrome Exterior Rear View Mirrors : Cùng mầu thân xe / Body color
  • Gạt mưa tự động / Auto rain sensor : Không / Without
  • Tay nắm cửa ngoài mạ crôm / Chrome Outer Door Handles : Màu đen / Black self
  • Đèn chạy ban ngày/ Daytime running lamp : Không / Without
  • Đèn sương mù / Front Fog lamp : Không

Trang thiết bị an toàn

  • Camera lùi / Rear View Camera : Không / Without
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe/ Parking aid sensor : Không / Without
  • Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / Anti-Lock Brake System (ABS) & Electron : Có / With
  • Hệ thống chống trộm/ Anti theft System : Không / Without
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)/ Electronic Stability Program (ESP) : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo chuyển làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LWA : Không / Without
  • Hệ thống cảnh báo va chạm bằng âm thanh, hình ảnh trên kính lái / Collision Mitigation : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill launch assists : Không / Without
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo/ Hill descent assists : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát chống lật xe (Roll Over Protection System) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát hành trình / Cruise control : Có/ With
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng (Load Adaptive Control) : Không / Without
  • Hệ thống kiểm soát áp suất lốp/ TPMS : Không / Without
  • Túi khí bên/ Side Airbags : Không / Without
  • Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags : 2 Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe/ Curtain Airbags : Không / Without

Trang thiết bị tiện nghi bên trong xe

  • Cửa kính điều khiển điện / Power Window : Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) / With (one-touch UP & DOWN on drivers and with antipinch)
  • Ghế lái trước/ Front Driver Seat : Chỉnh tay 6 hướng / 6 way manual
  • Ghế sau / Rear Seat Row : Ghế băng gập được có tựa đầu/ Folding bench with two head rests
  • Gương chiếu hậu trong / Internal miror : Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm / Interior Mirrors – Manual
  • Khoá cửa điều khiển từ xa / Remote Keyless Entry : Có / With
  • Tay lái / Steering wheel : Thường / Base
  • Vật liệu ghế / Seat Material : Nỉ / Cloth

Trợ lực lái

  • Trợ lực lái / Assisted Steering : Trợ lực lái điện 

Động cơ

  • Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max power (Ps/rpm) : 150 (110 KW) / 3700
  • Dung tích xi lanh / Displacement (cc) : 2198
  • Gài cầu điện / Shift – on – fly : Có
  • Hệ thống truyền động / Power train : Hai cầu chủ động / 4×4
  • Khóa vi sai cầu sau/ Rear e-locking differential : Có
  • Loại cabin / Cab Style : Cabin kép/ Double cab
  • Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút)/ Max torque (Nm/rpm) : 375 / 1500-2500
  • Tiêu chuẩn khí thải / Emision level : EURO 4
  • Đường kính x Hành trình / Bore x Stroke (mm) : 86 x 94,6
  • Động cơ / Engine Type : Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi

FORD THÁI NGUYÊN CAM KẾT

ecosport

 

 

 

HỖ TRỢ LIÊN TỤC

Với Ford Thái Nguyên khách hàng sau khi mua xe luôn được hỗ trợ với các chương trình bảo dưỡng, bảo trì miễn phí thường xuyên

HỖ TRỢ VAY 85%

Nếu bạn chưa hoặc không muốn mua tiền mặt chúng tôi có thể hỗ trợ bạn mua xe chỉ với < 10% trả trước với lãi suất cực thấp.

GIAO XE TẬN NHÀ

Dù bạn ở đâu chỉ cần bạn muốn chúng tôi sẽ giao xe đến tận nhà, với cách giao xe nhanh gọn và chuyên nghiệp , mang đến sự hài lòng cho mọi khách hàng

TƯ VẤN CHUYÊN NGHIỆP

Với đội ngũ nhân viên được đào tạo và kiểm tra trình độ mỗi tháng, chúng tôi luôn có những nhân viên tư vấn giầu kinh nghiệm, nhiệt tình và chuyên nghiệp nhất