Ford Everest Active 2026 là phiên bản được Ford giới thiệu nhằm thay thế cho bản tiêu chuẩn Ambiente. Phiên bản này hướng tới khách hàng cần một chiếc SUV 7 chỗ khung gầm rời (Body-on-frame) mạnh mẽ, rộng rãi nhưng tối ưu chi phí đầu tư.
Trang bị nổi bật trên Everest Active

-
Đèn chiếu sáng trước LED định vị chữ “C” đặc trưng.
-
Đèn pha tự động bật/tắt.
-
Gương chiếu hậu gập/chỉnh điện.
-
Lưới tản nhiệt thiết kế dạng thanh ngang khỏe khoắn.


- Nội thất & Tiện nghi
- Ghế bọc da kết hợp Vinyl tổng hợp, ghế lái chỉnh điện 8 hướng.
Màn hình đa thông tin sau vô-lăng 8 inch.
-
Màn hình giải trí cảm ứng 12 inch đặt dọc tích hợp hệ thống SYNC 4A.
-
Kết nối Apple CarPlay & Android Auto không dây.
-
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập với cửa gió cho cả 3 hàng ghế.
-
Khởi động bằng nút bấm & chìa khóa thông minh.
-
Phanh tay điện tử.
-


An toàn & Hỗ trợ lái
-
7 túi khí.
-
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước & sau, camera lùi.
-
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP), phanh ABS/EBD/BA.
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA).
-
Ga tự động (Cruise Control) và Giới hạn tốc độ (LIM).
Đánh giá ưu & nhược điểm
-
Ưu điểm:
-
Khung gầm đầm chắc, khả năng cách âm tốt và không gian hàng ghế thứ 3 cực kỳ rộng rãi.
-
Màn hình trung tâm 12 inch to bản, công nghệ SYNC 4A hiện đại không kém các bản cao cấp.
-
Động cơ 2.0L Turbo đơn vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu trong đô thị và đường trường.
-
-
Nhược điểm (so với bản Sport / Titanium):
-
Thiếu gói công nghệ an toàn chủ động ADAS (như phanh tự động, ga tự động thông minh, cảnh báo điểm mù).
-
Chưa có cốp điện / đá cốp, cửa sổ trời Panorama và camera 360 độ.
-
2. Thông số kỹ thuật chính
| Hạng mục | Chi tiết thông số |
| Động cơ | Diesel 2.0L Single Turbo i4 TDCi |
| Công suất tối đa | 170 PS / 3.500 rpm |
| Mô-men xoắn cực đại | 405 Nm / 1.750 – 2.500 rpm |
| Hộp số | Tự động 6 cấp (6AT) hoặc 10 cấp (10AT) tùy thị trường/lô sản xuất |
| Dẫn động | Cầu sau (4×2 / RWD) |
| Kích thước (D x R x C) | 4.914 x 1.923 x 1.842 (mm) |
| Chiều dài cơ sở | 2.900 mm |
| Khoảng sáng gầm | 200 – 228 mm |
| Khả năng lội nước | 800 mm |
| Mâm & Lốp | Vành hợp kim 18 inch (Lốp 255/65R18) |
FORD THÁI NGUYÊN CAM KẾT
